• Bột Arabinose
    SỐ CAS/Tên Latin: 5328-37-0Đặc điểm kỹ thuật: Độ tinh khiết Lớn hơn hoặc bằng 99,0% Ngoại hình: Bột màu trắng Đóng gói: 1kg/bao, 25kgs/thùng Chứng nhận: ISO/HACCP/HALALS Bảo quản: Giữ khô, đậy kín và
  • Bột chiết xuất cỏ cà ri
    Tên Latin: Trigonella foenum-graecum L.. Đặc điểm kỹ thuật: 10: 1. Xuất hiện: Bột màu vàng. Đóng gói: 1kg/túi, 25kgs/thùng. Chứng nhận: ISO/HACCP/HALAL. Bảo quản: Nơi khô ráo, kín và tránh ánh sáng.
  • Bột Phytosterol
    SỐ CAS: 68441-03-2. Đặc điểm kỹ thuật: Tổng Phytosterol lớn hơn hoặc bằng 95%. Xuất hiện: Bột màu trắng. Đóng gói: 1kg/bao, 25kgs/phuy. Chứng nhận: ISO/HACCP/HALAL. Bảo quản: Nơi khô ráo, kín và
  • Bột số lượng lớn Berberine
    Số CAS: 633-65-8. Đặc điểm kỹ thuật: 98%. Xuất hiện: bột màu vàng. Đóng gói: 1kg/bao, 25kgs/thùng. Chứng nhận: ISO/HACCP/HALAL. Bảo quản: Nơi khô ráo, kín và tránh ánh sáng. Thời hạn sử dụng: Hai năm
  • Bột axit Alpha Lipoic tốt nhất
    Số CAS: 1077-28-7. Đặc điểm kỹ thuật: 99%. Xuất hiện: bột màu vàng. Đóng gói: 1kg/túi, 25kgs/thùng. Chứng nhận: ISO/HACCP/HALAL. Bảo quản: Nơi khô ráo, kín và tránh ánh sáng. Thời hạn sử dụng: Hai năm
  • Bột số lượng lớn Inulin tốt nhất
    Số CAS: 9005-80-5. Đặc điểm kỹ thuật: 99%. Xuất hiện: bột màu trắng. Đóng gói: 1kg/túi, 25kgs/thùng. Chứng nhận: ISO/HACCP/HALAL. Bảo quản: Nơi khô ráo, kín và tránh ánh sáng. Thời hạn sử dụng: Hai
  • Bột L Carnitine số lượng lớn
    Số CAS.: 541-15-1. Đặc điểm kỹ thuật: 99%. Xuất hiện: bột màu trắng. Đóng gói: 1kg/túi, 25kgs/thùng. Chứng nhận: ISO/HACCP/HALAL. Bảo quản: Nơi khô ráo, kín và tránh ánh sáng. Thời hạn sử dụng: Hai
  • Bột chiết xuất rau diếp xoăn
    Số CAS.: 68650-43-1. Thông số kỹ thuật: 10:1 20:1. Xuất hiện: bột màu nâu. Đóng gói: 1kg/túi, 25kgs/thùng. Chứng nhận: ISO/HACCP/HALAL. Bảo quản: Nơi khô ráo, kín và tránh ánh sáng. Thời hạn sử dụng:
  • Bột số lượng lớn Crom Picolinate
    Số CAS: 14639-25-9. Đặc điểm kỹ thuật:99%. Xuất hiện: bột màu đỏ. Đóng gói: 1kg/túi, 25kgs/thùng. Chứng nhận: ISO/HACCP/HALAL. Bảo quản: Nơi khô ráo, kín và tránh ánh sáng. Thời hạn sử dụng: Hai năm
  • Bột chiết xuất quế
    Tên Latin.: Cortex Cinnamomi Cassiae. Thông số kỹ thuật: 10:1 20:1. Xuất hiện: bột màu nâu. Đóng gói: 1kg/túi, 25kgs/thùng. Chứng nhận: ISO/HACCP/HALAL. Bảo quản: Nơi khô ráo, kín và tránh ánh sáng.
  • Bột chiết xuất Fucoidan
    SỐ CAS: 9072-19-9. Đặc điểm kỹ thuật: 80%. Xuất hiện: bột màu vàng nhạt. Đóng gói: 1kg/túi, 25kgs/thùng. Chứng nhận: ISO/HACCP/HALAL. Bảo quản: Nơi khô ráo, kín và tránh ánh sáng. Thời hạn sử dụng:
  • Bột chiết xuất Gymnema Sylvestre
    SỐ CAS/Tên Latin: Gymnema sylvestre (Retz.) Schult.. Đặc điểm kỹ thuật: 25% -75%. Xuất hiện: bột màu vàng nhạt đến nâu. Đóng gói: 1kg/bao, 25kgs/thùng. Chứng nhận: ISO/HACCP/HALAL. Bảo quản: Nơi khô
Trang chủ 12 Trang cuối

Là một trong những nhà sản xuất và cung cấp thành phần quản lý lượng đường trong máu hàng đầu tại Trung Quốc, chúng tôi nồng nhiệt chào đón bạn mua thành phần quản lý lượng đường trong máu để bán tại đây và nhận bảng giá từ nhà máy của chúng tôi. Để được tư vấn về giá, hãy liên hệ với chúng tôi.

Gửi yêu cầu